• 094 569 9990

    nhakhoavietuc@gmail.com

  • Số 630 Trường Chinh

    Ngã Tư Sở, Đống Đa, HN

  • T2 - T7: 8h00 - 20h00

    CN: 8h00 - 17h30

Bảng giá các dịch vụ tại nha khoa Việt Úc

  • NHỔ RĂNG

    Nhổ răng sữa vô cảm bằng bôi tê hay Xịt tê 50,000
    Nhổ răng sữa vô cảm bằng  sử dụng tê tiêm 100,000
    Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 300.000
    Nhổ răng cửa, nanh 500,000
    Nhổ răng hàm nhỏ (4,5) 500,000
    Nhổ răng hàm lớn (6,7) 500,000
    Nhổ chân răng, răng một chân 500,000
    Nhổ chân răng, răng nhiều chân 700,000
    Nhổ răng thưa, răng dị dạng 500,000
    Nhổ răng khôn mọc thẳng 1,000,000

  • TIỂU PHẪU THUẬT

    Rạch và dẫn lưu áp-xe – đường trong miệng 1,500,000
    Khâu tạo hình vết thương phần mềm không thiếu hổng tổ chức (dưới 5 cm) 2,000,000
    Khâu tạo hình vết thương phần mềm không thiếu hổng tổ chức (trên 5 cm) 3,000,000
    Khâu tạo hình vết thương phần mềm không thiếu hổng tổ chức 5,000,000
    Phẫu thuật cắt lợi xơ, bộc lộ răng 1,200,000
    Nắn chỉnh, cắm lại răng sau chấn thương 1-2 răng 1,500,000
    Nắn chỉnh, cắm lại răng sau chấn thương trên 2 răng 2,500,000
    Phẫu thuật cắt chóp trám ngược răng cửa 2,500,000
    Phẫu thuật cắt chóp trám ngược răng hàm nhỏ 3,000,000
    Phẫu thuật cắt chóp trám ngược răng hàm lớn 5,000,000

  • CHỮA RĂNG – TRÁM RĂNG

    Chốt ngà 250,000
    Chốt tủy kim loại 500,000
    Chốt tủy sợi carbon 1,000,000
    Trám Composite – xoang 1 150,000
    Trám Composite – xoang 2 200,000
    Trám Composite – xoang 3 200,000
    Trám Composite – xoang 4 800,000
    Trám Composite – xoang 5 400,000
    Trám GIC (Glass Inomer Cement) (Trám Fuji) 150,000 – 200,000
    Trám Sandwich 2 lớp (GIC + Composite) 300,000 – 400,000
    Trám tạm Eugenate 100,000

  • NHA CHU – BỆNH QUANH RĂNG

    Cạo vôi răng cho người lớn mức độ 1 100,000
    Cạo vôi răng cho người lớn mức độ 2 150,000
    Cạo vôi răng cho người lớn mức độ 3 200,000
    Cạo vôi răng cho trẻ em 100,000
    Cạo vết dính tuỳ mức độ ( BN hút thuốc lá) 500,000 – 1,000,000
    Cạo vôi và xử lý bề mặt chân răng trên 3 răng (mỗi phần tư hàm) 900,000
    Cạo vôi và xử lý bề mặt chân răng 1- 3 răng 500,000
    Bôi fluor, có đánh bóng răng, trẻ em 300,000
    Bôi fluor, có đánh bóng răng, người lớn 400,000
    Nạo túi nha chu, mỗi răng 300,000

    Phẩu thuật nha chu
    Phẫu thuật nha chu ghép mô liên kết/ 1 răng 2,500,000
    Phẫu thuật nha chu ghép nướu/ 1 răng 3,200,000
    Phẫu thuật nha chu làm dài thân 1 – 2 răng 1,800,000
    Phẫu thuật nha chu làm dài thân răng 3- 4 răng 3,200,000
    Phẫu thuật nha chu làm dài thân răng trên 4 răng (một phần tư hàm) 4,000,000
    Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ một vùng 2,500,000
    Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ toàn hàm 4,200,000
    Phẫu thuật cắt phanh môi, phanh lưỡi 1,200,000
    Phẫu thuật cắt bỏ mô quá sản mỗi cung hàm bằng Laser 2,500,000
    Phẫu thuật cắt bỏ mô quá sản toàn hàm 4,500,000
    Phẫu thuật nha chu cắt/ tạo hình lợi/1 răng 500,000
    Phẫu thuật nha chu lật vạt, xử lý mặt gốc răng – 1 răng ban đầu 1,500,000
    Phẫu thuật nha chu lật vạt, xử lý mặt gốc răng – mỗi răng thêm 700,000
    Phẫu thuật nha chu ghép xương – vị trí đầu tiên phần tư hàm 4,500,000
    Phẫu thuật nha chu ghép xương – mỗi vị trí thêm trong phần tư hàm 2,000,000
    Phẫu thuật nha chu tái tạo mô có hướng dẫn – sử dụng màng tự tiêu, mỗi vị trí, mỗi răng 3,000,000
    Phẫu thuật nha chu tái tạo mô có hướng dẫn – sử dụng màng không tiêu, mỗi vị trí, mỗi răng 3,500,000

  • NỘI NHA – CHỮA TUỶ RĂNG

    Che tủy gián tiếp răng sữa 200,000
    Che tủy trực tiếp răng sữa 400,000
    Lấy tuỷ buồng răng sữa 400,000
    Lấy tủy chân răng cửa sữa 500,000
    Lấy tủy chân răng hàm sữa 600,000
    Che tủy gián tiếp răng vĩnh viễn 600,000
    Che tủy trực tiếp răng vĩnh viễn 800,000
    Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn 1,000,000
    Điều trị tủy răng cửa, nanh 1,000,000
    Điều trị tủy răng hàm nhỏ 1,500,000
    Điều trị tủy răng hàm lớn trên 2,000,000
    Điều trị tủy răng hàm lớn dưới 1,800,000
    Điều trị tủy lại – răng cửa, nanh 2,000,000
    Điều trị tủy lại – răng hàm nhỏ 3,000,000
    Điều trị tủy lại – răng hàm lớn trên 4,000,000
    Điều trị tủy lại – răng hàm lớn dưới 2,600,000
    Điều trị tủy răng cửa sữa 600,000
    Điều trị tủy răng hàm sữa 800,000
    Chốt kim loại 500,000
    Che tủy Dycal 200,000
    Chốt sợi Carbon 1,000,000
    Chốt sợi Carbon + tái tạo cùi 1,200,000
    Chốt và cùi đúc titan 1,000,000
    Chốt và cùi đúc ziconia 2,500,000

    Điều trị nội nha tại Nha Khoa được thực hiện bằng máy công nghệ tiên tiến nhất hiện nay, kiểm soát giảm thiểu tối đa các rủi ro có thể xảy ra trong quá trình điều trị.

  • THẨM MỸ RĂNG – THẨM MỸ NỤ CƯỜI – CƯỜI HỞ LỢI

    Tên dịch vụ Chi phí
    Khám tư vấn, lấy mẫu nghiên cứu và chụp ảnh
    Lập kế hoạch thẩm mỹ răng bằng sáp
    1,000,000
    moiKhám, chẩn đoán và lập kế hoạch điều trị thẩm mỹ nụ cười
    phần mềm máy tính giả định giúp thấy trước kết quả điều trị bằng hình ảnh
    4,500,000
    (200USD)
    hotKhám, chẩn đoán và lập kế hoạch điều trị thẩm mỹ nụ cười bao gồm:

    • Phân tích, tư vấn phong thuỷ nụ cười
    • Phân tích, tư vấn phong thuỷ màu sắc và hình dạng răng
    • Phân tích, tư vấn, mô phỏng nụ cười, cung răng, hình dạng ,
      màu sắc răng theo tiêu chuẩn vàng bằng phần mềm 3D mô phỏng 
    8,000,000
    Điều trị cười hở lợi   
    Điều trị  cười hở lợi làm dài thân răng lâm sàng 15.000.000
    Điều trị cười hở lợi  Lip repositioning 15,000,000
    Điều trị cười hở lợi phối hợp làm dài thân răng lâm sàng và lip repositioning 25.000.000
    Điều trị cười hở lợi do quá phát xương hàm trên  60.000.000 – 80.000.000
    Điều trị cười hở lợi do răng chồi răng hàm trên bằng chỉnh nha Call
    Điều trị nguyên nhân cười hở lợi do cường cơ nâng môi trên  Call
    Thẩm mỹ răng  
    1. Làm đều răng bằng chỉnh nha  
    1.1. Chỉnh nha toàn diện bằn mắc cài  
    Mắc cài kim loại tiêu chuẩn –  Mỹ 30,000,000
    Mắc cài kim loại tự buộc – Mỹ  40,000,000
    Mắc cài sứ thẩm mỹ – Mỹ 40,000,000
    Mắc cài sứ tự buộc – Mỹ  55,000,000
    Mắc cài mặt lưỡi 75,000,000
    Mắc cài cá nhân hóa 85,000,000
    1.2. Chỉnh nha trong suốt   
    Chỉnh nha không mắc cài Invisaligh độ 1 79.100.000
    Chỉnh nha không mắc cài Invisaligh độ 2 124.300.000
    Chỉnh nha không mắc cài Invisaligh độ 3 146.900.000
    Chỉnh nha không mắc cài InviTech độ 1 1500 USD
    Chỉnh nha không mắc cài InviTech độ 2 2500 USD
    Chỉnh nha không mắc cài InviTech độ 3 3000 – 3500 USD
    Chỉnh nha không mắc cài InviTech độ 4 4000 USD
    2. Thẩm mỹ thay đổi màu sắc và hình dạng răng  
    Veneer sứ eMax 8,5000,000
    Veneer sứ Vita 7,500,000
    Veneer sứ Cercon 7,000,000
    Veneer sứ V-smile (0,3mm – 0,7mm) 9,000,000
    Veneer bán phần Vita 7,000,000
    Veneer bán phần eMax 6,000,000
    Veneer bán phần Cercon 5,000,000
    Thẩm mỹ 16 răng Veneer bán phần eMax 96.000.000
    Thẩm mỹ 20 răng Veneer bán phần eMax 120,000,000
    Thẩm mỹ 16 răng Veneer sứ V-Smile 112.000.000
    Thẩm mỹ 20 răng Veneer sứ V-Smile 144.000.000
     3. Xoá sẹo, tẩy sắc tố  
    Sửa sẹo xấu bằng phẫu thuật  1,000,000 – 2,000,000
    Sửa sẹo xấu bằng Laser  2.000.000 – 6.000.000
    Điều trị sắc tố lợi bằng phẫu thuật toàn diện  10.000.000
    Điều trị sắc tố lợi bằng Laser toàn diện  15.000.000
    Tảy nốt ruồi bằng laser – theo vị trí  500.000

  • IMPLANT – CẤY RĂNG – TRỒNG RĂNG

    Tên dịch vụ  Chi phí Khuyến mại Bảo hành
    Nền hàm hybrid Cr-Co USD 850
    Thanh nối Implant USD 750
    Phẫu thuật đặt trụ implant
    Phẫu thuật đặt trụ implant Osstem – Korea 15.000.000Đ 10 năm
    Phẫu thuật đặt trụ implant Dentium – Korea 16,000,000Đ 10 năm
    Phẫu thuật đặt trụ implant Dentium – USA 20,000,000Đ 10 năm
    Phẫu thuật đặt trụ implant Tekka – France 24,000,000Đ  10 năm
    Phẫu thuật đặt trụ implant Nobel Replace – USA 26,000,000Đ  10 năm
    Phẫu thuật đặt trụ implant Nobel Active – USA 28,000,000Đ  10 năm
    Phẫu thuật đặt trụ implant Straumann SLA – Swiss 33,000,000   10 năm
    Phẫu thuật đặt trụ implant Straumann SLA Active – Swiss 35,000,000  50 năm
    Phẫu thuật đặt trụ mini implant Dentium – Korea 8,000,000
    Phẫu thuật implant tức thì ngay sau khi nhổ răng + 3.000.000Đ
    Phẩu thuật xương
    Phẫu thuật nâng xoang kín – 1 răng 4,000,000
    Phẫu thuật nâng xoang hở – 1 xoang 15,000,000
    Phẫu thuật ghép xương GBR, Xương Bio-Oss- USA – 1 răng 16,000,000
    Phẫu thuật ghép xương GBR, Xương Osteon – Korea – 1 răng 10,000,000
    Phẫu thuật ghép xương Block, Xương Bio-Oss- USA – 1 răng 20,000,000
    Phẫu thuật ghép xương Block, Xương Osteon – Korea – 1 răng 15,000,000
    Phẫu thuật tạo hình nướu quanh Implant 3,000,000
    Phẫu thuật ghép mô liên kết 10,000,000
    Phẫu thuật lấy trụ implant cũ 3,000,00
    Phục hình trên implant
    Magnetic Abutment – Dentium USD 250
    Ball Abutment – Dentium USD 220
    Screw Abutment – Dentium USD 220
    Angle Abutment – Dentium USD 250
    Straight Abutment – Dentium USD 220
    Customize Titanium Abutment – Dentium USD 300
    Customize Zirconia Abutment – Dentium USD 350
    Ball Abutment – Bio Denta USD 280
    Screw Abutment – Bio Denta USD 280
    Angle Abutment – Bio Denta USD 280
    Straight Abutment – Bio Denta USD 250
    Customize Titanium Abutment – Bio Denta USD 350
    Customize Zirconia Abutment – Bio Denta USD 400
    Locator Abutment – Straumann/Nobel USD 480
    Screw Abutment – Straumann/Nobel USD 480
    Angle Abutment – Straumann/Nobel USD 420
    Straight Abutment – Straumann/Nobel USD 380
    Customize Titanium Abutment – Straumann/Nobel USD 450
    Customize Zirconia Abutment – Straumann/Nobel USD 500

  • CHỈNH NHA – NIỀNG RĂNG

    Tên dịch vụ Chi phí Khuyến mại
    Khám tư vấn và lấy mẫu nghiên cứu chỉnh nha
    kế hoạch điều trị thông thường
    1,000,000  
    Khám, chẩn đoán và lập kế hoạch điều trị chỉnh nha
    chi tiết bằng số hoá hàm răng và  phần mềm máy tính
    giả định giúp biết trước kết quả và thời gian điều trị 
    4,000,000   
    Chỉnh nha dự phòng cho trẻ em    
    Khí cụ Twicare hay IF (tiền chỉnh nha) 3,500,000  
    Khí cụ loại bỏ thói quen xấu 3,500,000  
    Chỉnh nha can thiệp sớm    
    Khí cụ chỉnh nha tháo lắp    
    Khí cụ Hawley tiêu chuẩn 3,500,000  
    Khí cụ Hawley biến đổi có ốc nong 2 chiều 5,000,000  
    Khí cụ Hawley biến đổi có ốc nong 3 chiều 7,000,000  
    Khí cụ Activator tiêu chuẩn 10,000,000  
    Khí cụ Activator biến đổi có ốc nong 12,000,000  
    Khí cụ Twin – Block 10,000,000  
    Khí cụ Twin – Block ngược 10,000,000  
    Khí cụ Fanklin 10,000,000  
    Khí cụ Lip Bumber 12,000,000  
    Điều trị hỗ trợ bằng khí cụ cố định (RPE) 10,000,000  
    Bộ giữ khoảng tháo lắp 2,500,000  
    Khí cụ chỉnh nha cố định    
    Bộ giữ khoảng cố định 3,500,000  
    Khí cụ 2 x 4 tiêu chuẩn 10,000,000  
    Khí cụ 2 x 4 tự buộc 15,000,000  
    Khí cụ 2 x 4 sứ 15,000,000  
    Khí cụ Twin – Block cố định 10,000,000  
    Khí cụ RPE (nong nhanh) 10,000,000  
    Khí cụ Quad-helix 10,000,000  
    Khí cụ TPA 5,000,000  
    Khí cụ di xa răng hàm lớn 10,000,000  
    Cung lưỡi (hàm dưới) 5,000,000  
    Khí cụ Headgear 10,000,000  
    Khí cụ Facemaks 10,000,000  
    Mặt phẳng nghiêng 3,500,000  
    Chỉnh nha toàn diện bằn mắc cài    
    Mắc cài kim loại tiêu chuẩn (Mỹ) 30,000,000  
    Mắc cài kim loại tự buộc – Mỹ 40,000,000  
    Mắc cài sứ thẩm mỹ – Mỹ 40,000,000  
    Mắc cài sứ tự buộc – Mỹ 55,000,000  
    Mắc cài mặt lưỡi 75,000,000  
    Mắc cài cá nhân hóa 85,000,000  
    Chỉnh nha trong suốt     
    Chỉnh nha không mắc cài Invisaligh độ 1 79.100.000  
    Chỉnh nha không mắc cài Invisaligh độ 2 124.300.000  
    Chỉnh nha không mắc cài Invisaligh độ 3 146.900.000  
    Chỉnh nha không mắc cài InviTech độ 1 1500 USD
    Chỉnh nha không mắc cài InviTech độ 2 2500 USD
    Chỉnh nha không mắc cài InviTech độ 3 3000- 3500 USD
    Chỉnh nha không mắc cài InviTech độ 4 4000 USD
    Khí cụ phụ trợ khác  
    Khí cụ Aligner 35,000,000
    Khí cụ Bite Plan 5,500,000
    Minivist 2,000,000
    Miniplate 5,500,000
    Khí cụ Twin – Force hoặc Focus ( Đẩy lùi hàm trên – tiến hàm dưới) 10,000,000
    Khí cụ Trans – Force 10,000,000
    Khí cụ Propel tăng tốc chỉnh nha 17,000,000
    Laser kích hoạt tăng tốc độ di chuyển 15,000,000
    Phẫu thuật cắt xương vỏ vùng răng trước 10,000,000
    Phẫu thuật xương hàm hô / móm (chưa tính khí cụ bổ trợ) 80,000,000  
    Dây cũng thẩm mỹ 700,000  
    Máng duy trì 1,0000  
    Cung duy trì 1,000,000  

  • PHỤC HÌNH CỐ ĐỊNH – RĂNG GIẢ GẮN CHẶT

    Inlay/ Onlay  Chi phí Bảo hành
    Inlay/onlay sứ Ziconia 5,000,000 5 năm
    Inlay/onlay sứ Cercon 6,000,000 5 năm
    Inlay/onlay composite 1,500,000 1 năm
    Inlay/onlay vàng Call 5 năm
    Gắn lại Inlay/ onlay 600,000
    Mão tạm
    Mão tạm nhựa 01 răng 80,000
    Mão tạm sứ 1,800,000
    Tháo phục hình
    Tháo mão răng Kim loại – 1 đơn vị 300,000
    Tháo mão răng sứ Zirconia 500,000
    Tháo cầu răng sứ Zirconia 700,000
    Tháo chốt 500,000
    Post & Core
    Tái tạo cùi chốt kim loại 900,000
    Tái tạo cùi chốt sợi thạch anh 1,200,000
    Cùi giả kim loại thường 650,000
    Cùi giả Titan 1,000,000
    Cùi giả Zirconia 2,500,000
    Tái tạo cùi với chốt ngà 700,000
    Chụp răng – Cầu răng
    Mão toàn diện kim loại Cr- Co 1,500,000
    Mão toàn diện Titan 2,000,000
    Mão toàn diện Vàng call
    Mão Sứ kim loại Cr – Co 1,500,000 2 năm
    Mão Sứ Titan 2,500,000 2 năm
    Mão toàn sứ thẩm mỹ  Emax 6,500,000 10 năm
    Mão toàn sứ thẩm mỹ Cercon 5,500,000 10 năm
    Mão toàn sứ thẩm mỹ Cercon HT 7,000,000 10 năm
    Mão toàn sứ thẩm mỹ Ziconia 5,000,000 10 năm
    Mão sứ khối full Emax ( răng hàm ) 6,000,000
    Mão sứ khối  full Cercon ( răng hàm ) 5,000,000
     Mão sứ khối full Ziconia ( răng hàm ) 4,000,000
    Gắn lại mão răng 300,000
    Veneer sứ Emax 8,500,000 10 năm
    Veneer sứ Cercon 7,000,000 10 năm
    Veneer sứ Cercon HT 8,000,000 10 năm

  • PHỤC HÌNH THÁO LẮP – RĂNG GIẢ THÁO LẮP

    Tên dịch vụ Chi phí
    Hàm nhựa bán phần, 1 răng (hàm tạm) 700,000
    Hàm giả tháo lắp cả trên và duới 14,000,000
    Hàm giả toàn hàm, hàm dưới 8,000,000
    Hàm giả toàn hàm, hàm trên 7,000,000
    Nền hàm nhựa có lưới 1,000,000
    Hàm giả tháo lắp bán phần nhựa mềm Biosoft 2,500,000
    Hàm giả tháo lắp bán phần nhựa cứng (Chưa có răng) 1,800,000
    Hàm khung Cr – Co 3,500,000
    Hàm khung Tital 5,500,000
    Hàm khung liên kết Cr – Co 5,000,000
    Hàm khung liên kết Tital 7,000,000
    Mão lồng 1,200,000
    Mắc cài đơn 1,200,000
    Mắc cài đôi 1,700,000
    Mắc cài bi 2,000,000
    Răng nhựa Việt Nam 200,000
    Răng nhựa ngoại 500,000
    Răng Composite 800,000
    Răng sứ 1,200,000
    Vá hàm toàn hàm bị gãy 1,200,000
    Vá hàm bán hàm bị gãy 900,000
    Thay thế răng mất hay răng gãy(mỗi răng) 1,200,000
    Thêm răng vào hàm giả ( mỗi răng) 1,200,000
    Thay thế tất cả các răng và nhựa trên khung kim loại 700,000
    Sửa hoặc thay móc bị gãy, hàm nhựa 900,000
    Thay móc hàm khung 1,500,000
    Đệm hàm 1,500,000

  • TẨY TRẮNG RĂNG

    Tên dịch vụ Chi phí
    Tẩy trắng tại nhà 2 tuýt thuốc poladay 1,500,000
    Tẩy trắng răng 2 hàm tại phòng khám 1 lần bằng Polaoffice (Úc) 2,500,000
    Thuốc tẩy trắng răng 1 tuýt 800,000
    Tẩy trắng răng 2 hàm tại phòng khám 1 lần bằng Công nghệ Zoom (Mỹ) 3,500,000
    Tẩy trắng răng phối hợp tại phòng khám và duy trì tại nhà 4,000,000
    Tẩy trắng răng từ bên trong – với Răng bị chết tuỷ bị đổi mầu 800,000

  • CHUẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

    Tên dịch vụ Chi phí Khuyến mại
    Phim quanh chóp kỹ thuật số 50,000
    Phim cánh cắn kỹ thuật số 150,000
    Phim mặt nhai kỹ thuật số 150,000
    Phim toàn cảnh kỹ thuật số Panorama 100,000
    Phim sọ nghiêng kỹ thuật số Cefalometic 100,000
    Phim cắt lớp CT scan 2 hàm 400,000

Nhổ răng sữa vô cảm bằng bôi tê hay Xịt tê

Nhổ răng sữa vô cảm bằng sử dụng tê tiêm

Nhổ răng vĩnh viễn bằng phương pháp thông thường

30,000đ

50,000đ

300,000đ – 500,000đ

Khám tư vấn, lấy mẫu nghiên cứu và chụp ảnh.

Lập kế hoạch thẩm mỹ răng bằng sáp.

1,000,000đ

KHUYẾN MẠI 50%

Khám tư vấn, lấy mẫu nghiên cứu và chụp ảnh.

Lập kế hoạch thẩm mỹ răng bằng sáp.

1,000,000đ

KHUYẾN MẠI 50%

Khám tư vấn, lấy mẫu nghiên cứu và chụp ảnh.

Lập kế hoạch thẩm mỹ răng bằng sáp.

1,000,000đ

KHUYẾN MẠI 50%

Khám tư vấn, lấy mẫu nghiên cứu và chụp ảnh.

Lập kế hoạch thẩm mỹ răng bằng sáp.

1,000,000đ

KHUYẾN MẠI 50%

Khám tư vấn, lấy mẫu nghiên cứu và chụp ảnh.

Lập kế hoạch thẩm mỹ răng bằng sáp.

1,000,000đ

KHUYẾN MẠI 50%

MỚI NHẤT

Khám, chẩn đo và lập kế hoạch điều trị thẩm mỹ nụ cười phần…Xem thêm

4,500,000đ

(200$)

HOT NHẤT

Khám, chẩn đoán và lập kế hoạch điều trị thẩm mỹ nụ cười bao gồm: Xem thêm

4,500,000đ

(200$)

Điều trị cười hở lợi làm dài thân răng lâm sàng

15,000,000đ

Điều trị cười hở lợi Lip repositioning

15,000,000đ

Điều trị cười hở lợi phối hợp làm dài thân răng lâm sàng và Lip repositioning

25,000,000đ

Điều trị cười hở lợi do quá phát xương hàm trên

60,000,000đ

đến 80,000,000đ

Điều trị cười hở lợi do răng chồi răng hàm trên bằng chỉnh nhac

Liên hệ

Điều trị cười hở lợi do răng chồi răng hàm trên bằng chỉnh nhac

Liên hệ

Điều trị cười hở lợi do răng chồi răng hàm trên bằng chỉnh nhac

Liên hệ

.