• 094 569 9990

    nhakhoavietuc@gmail.com

  • Số 630 Trường Chinh

    Ngã Tư Sở, Đống Đa, HN

  • T2 - T7: 8h00 - 20h00

    CN: 8h00 - 17h30

Bảng giá dịch vụ nha khoa Việt Úc

CHỈNH NHA - NIỀNG RĂNG MẮC CÀI

TÊN DỊCH VỤ CHI PHÍ KHUYẾN MẠI BẢO HÀNH
VENEER SỨ
Veneer sứ eMax 8,500,000 10 năm
Veneer sứ Vita 7,500,000 10 năm
Veneer sứ Cercon 7,000,000 10 năm
Veneer sứ Cercon HT 8,000,000 10 năm
Veneer sứ V-smile (0,3mm – 0,7mm) 9,000,000 10 năm
Veneer bán phần Vita 7,000,000 10 năm
Veneer bán phần eMax 6,000,000 10 năm
Veneer bán phần Cercon 5,000,000 10 năm
Thẩm mỹ 16 răng Veneer bán phần eMax 96,000,000 10 năm
Thẩm mỹ 20 răng Veneer bán phần eMax 120,000,000 10 năm
Thẩm mỹ 16 răng Veneer sứ V-Smile 112,000,000 10 năm
Thẩm mỹ 20 răng Veneer sứ V-Smile 144,000,000 10 năm
MÃO SỨ
Mão toàn diện kim loại Cr- Co 1,200,000 2 năm
Mão toàn diện Titan 2,200,000 2 năm
Mão toàn diện Vàng CALL
Mão Sứ kim loại Cr – Co 1,800,000 2 năm
Mão Sứ Titan 2,800,000 2 năm
Mão toàn sứ thẩm mỹ  Emax 6,000,000 10 năm
Mão toàn sứ thẩm mỹ Cercon 5,000,000 10 năm
Mão toàn sứ thẩm mỹ Cercon HT 6,500,000 10 năm
Mão toàn sứ thẩm mỹ Ziconia 4,000,000 10 năm
Mão sứ khối full Emax ( răng hàm ) 6,000,000 10 năm
Mão sứ khối full Cercon ( răng hàm ) 5,000,000 10 năm
Mão sứ khối full Ziconia ( răng hàm ) 4,000,000 10 năm
Gắn lại mão răng 300,000
INLAY/ONLAY
Inlay/onlay sứ Ziconia 5,000,000 10 năm
Inlay/onlay sứ Cercon 6,000,000 10 năm
Inlay/onlay composite 1,500,000
Inlay/onlay vàng CALL
Gắn lại Inlay/ onlay 600,000
TÊN DỊCH VỤ CHI PHÍ KHUYẾN MẠI BẢO HÀNH
PHẪU THUẬT ĐẶT TRỤ IMPLANT
Nền hàm hybrid Cr-Co USD 850
Thanh nối Implant USD 750
Phẫu thuật implant tức thì ngay sau khi nhổ răng +3.000.000Đ
Phẫu thuật đặt trụ implant Osstem – Korea 15.000.000Đ 10 năm
Phẫu thuật đặt trụ implant Dentium – Korea 15,000,000Đ 10 năm
Phẫu thuật đặt trụ implant Dentium – USA 18,000,000Đ 10 năm
Phẫu thuật đặt trụ implant Tekka – France 20,000,000Đ 10%  50 năm
Phẫu thuật đặt trụ implant Biohorizon – USA 20,000,000Đ
Phẫu thuật đặt trụ implant Nobel Replace – USA 22,500,000Đ  50 năm
Phẫu thuật đặt trụ implant Nobel Active – USA 28,000,000Đ  10 năm
Phẫu thuật đặt trụ implant Straumann SLA – Swiss USD 1,500  10 năm
Phẫu thuật đặt trụ implant Straumann SLA Active – Swiss USD 1,800 50 năm
Phẫu thuật đặt trụ mini implant Dentium – Korea USD 400
PHẪU THUẬT XƯƠNG
Phẫu thuật nâng xoang kín – 1 răng USD 200
Phẫu thuật nâng xoang hở – 1 xoang USD 850
Phẫu thuật ghép xương GBR, Xương Bio-Oss- USA – 1 răng USD 800
Phẫu thuật ghép xương GBR, Xương Osteon – Korea – 1 răng USD 500
Phẫu thuật ghép xương Block, Xương Bio-Oss- USA – 1 răng USD 1,000
Phẫu thuật ghép xương Block, Xương Osteon – Korea – 1 răng USD 700
Phẫu thuật tạo hình nướu quanh Implant USD 150
Phẫu thuật ghép mô liên kết USD 500
Phẫu thuật lấy trụ implant cũ USD 150
PHỤC HÌNH TRÊN IMLPANT
Magnetic Abutment – Dentium USD 250
Ball Abutment – Dentium USD 220
Screw Abutment – Dentium USD 220
Angle Abutment – Dentium USD 250
Straight Abutment – Dentium USD 220
Customize Titanium Abutment – Dentium USD 300
Customize Zirconia Abutment – Dentium USD 350
Ball Abutment – Bio Denta USD 280
Screw Abutment – Bio Denta USD 280
Angle Abutment – Bio Denta USD 280
Straight Abutment – Bio Denta USD 250
Customize Titanium Abutment – Bio Denta USD 350
Customize Zirconia Abutment – Bio Denta USD 400
Locator Abutment – Straumann/Nobel USD 480
Screw Abutment – Straumann/Nobel USD 480
Angle Abutment – Straumann/Nobel USD 420
Straight Abutment – Straumann/Nobel USD 380
Customize Titanium Abutment – Straumann/Nobel USD 450
Customize Zirconia Abutment – Straumann/Nobel USD 500
TÊN DỊCH VỤ CHI PHÍ KHUYẾN MẠI BẢO HÀNH
LẬP KẾ HOẠCH TRƯỚC KHI CHỈNH NHA
Khám, chẩn đoán và lập kế hoạch điều trị chỉnh nha chi tiết bằng số hoá hàm răng và  phần mềm máy tính giả định giúp biết trước kết quả và thời gian điều trị 4,500,000 (200USD)
CHỈNH NHA VÔ HÌNH – TRONG SUỐT – INVITECH
Chỉnh nha không mắc cài InviTech độ 1 33.000.000
Chỉnh nha không mắc cài InviTech độ 2 56.000.000
Chỉnh nha không mắc cài InviTech độ 3 67.000.000
CHỈNH NHA VÔ HÌNH – TRONG SUỐT – INVISALIGH
Chỉnh nha không mắc cài Invisaligh độ 1 80,000,000
Chỉnh nha không mắc cài Invisaligh độ 2 100,000,000
Chỉnh nha không mắc cài Invisaligh độ 3 120,000,000
TÊN DỊCH VỤ CHI PHÍ KHUYẾN MẠI BẢO HÀNH
Khám tư vấn và lấy mẫu nghiên cứu chỉnh nha kế hoạch điều trị thông thường 1,000,000
CHỈNH NHA DỰ PHÒNG CHO TRẺ EM
Khí cụ Twicare hay IF (tiền chỉnh nha) 1,500,000-3,500,000
Khí cụ loại bỏ thói quen xấu 3,500,000
CHỈNH NHA CAN THIỆP SỚM
KHÍ CỤ CHỈNH NHA THÁO LẮP
Khí cụ Hawley tiêu chuẩn 3,500,000
Khí cụ Hawley biến đổi có ốc nong 2 chiều 5,000,000
Khí cụ Hawley biến đổi có ốc nong 3 chiều 7,000,000
Khí cụ Activator tiêu chuẩn 10,000,000
Khí cụ Activator biến đổi có ốc nong 12,000,000
Khí cụ Twin – Block 10,000,000
Khí cụ Twin – Block ngược 10,000,000
Khí cụ Fanklin 10,000,000
Khí cụ Lip Bumber 12,000,000
Điều trị hỗ trợ bằng khí cụ cố định (RPE) 10,000,000
Bộ giữ khoảng tháo lắp 2,500,000
KHÍ CỤ CHỈNH NHA CỐ ĐỊNH
Bộ giữ khoảng cố định 3,500,000
Khí cụ 2 x 4 tiêu chuẩn 10,000,000
Khí cụ 2 x 4 tự buộc 15,000,000
Khí cụ 2 x 4 sứ 15,000,000
Khí cụ Twin – Block cố định 10,000,000
Khí cụ RPE (nong nhanh) 10,000,000
Khí cụ Quad-helix 10,000,000
Khí cụ TPA 5,000,000
Khí cụ di xa răng hàm lớn 10,000,000
Cung lưỡi (hàm dưới) 5,000,000
Khí cụ Headgear 10,000,000
Khí cụ Facemaks 10,000,000
Mặt phẳng nghiêng 3,500,000
CHỈNH NHA TOÀN DIỆN BẰNG MẮC CÀI
Mắc cài kim loại tiêu chuẩn (Mỹ) 25,000,000
Mắc cài kim loại tự buộc – Mỹ 35,000,000-40,000,000
Mắc cài sứ thẩm mỹ – Mỹ 40,000,000
Mắc cài sứ tự buộc – Mỹ 50,000,000-55,000,000
Mắc cài mặt lưỡi 75,000,000
Mắc cài cá nhân hóa 85,000,000
KHÍ CỤ PHỤ TRỢ KHÁC
Khí cụ Aligner 35,000,000
Khí cụ Bite Plan 5,500,000
Minivist 2,000,000
Miniplate 5,500,000
Khí cụ Twin – Force hoặc Focus ( Đẩy lùi hàm trên – tiến hàm dưới) 10,000,000
Khí cụ Trans – Force 10,000,000
Khí cụ Propel tăng tốc chỉnh nha 17,000,000
Laser kích hoạt tăng tốc độ di chuyển 15,000,000
Phẫu thuật cắt xương vỏ vùng răng trước 10,000,000
Phẫu thuật xương hàm hô / móm (chưa tính khí cụ bổ trợ) 80,000,000
Dây cũng thẩm mỹ 700,000
Máng duy trì 800,000
Cung duy trì 1,000,000
.